Tính năng

Canon Pixma TS707a

Máy in không dây chất lượng cao cho gia đình và văn phòng nhỏ.

  • Tốc độ in tiêu chuẩn ISO (A4): lên tới 15.0ipm (đen trắng) / 10.0ipm (màu)
  • Kết nối USB 2.0 tốc độ cao, WiFi, LAN có dây, LAN Pictbridge có dây/không dây, Mopria, AirPrint, BLE, Kết nối không dây trực tiếp
  • Lượng bản in khuyến nghị hàng tháng: 80 tới 300 trang
  • Hỗ trợ giao diện tiếng Việt
  • Không hỗ trợ chức năng Bluetooth

HỆ MỰC IN 5 MÀU ĐẶC SẮC

Hệ mực in 5 màu cho phép tái tạo màu sắc chân thực và sống động tuyệt hảo, đem lại chiều sâu cho từng bức ảnh.

IN ĐẢO MẶT TỰ ĐỘNG

In phun đảo mặt tự động, đem đến trải nghiệm tận hưởng năng suất cao và dễ sử dụng. Giảm thiểu hao phí giấy, và bảo vệ môi trường.

IN ẤN DI ĐỘNG

Với ứng dụng Canon PRINT Inkjet/SELPHY (iOS & Android), bạn có thể in ảnh và tài liệu được lưu trữ trong bộ nhớ thiết bị hoặc nền tảng lưu trữ đám mây.

IN NAIL STICKER

Sử dụng khay đặc biệt kèm theo và giây in Nail Sticker NL-101 để in và dán móng tay thời trang

THIẾT KẾ HIỆU SUẤT CAO

Dung lượng lưu trữ của khay nạp giấy lên đên 350 tờ giấy A4: Khay trước 250 tờ, khay sau 100 tờ với tỉnh ứng dụng cao.

 

PHÍM KẾT NỐI KHÔNG DÂY 1 CHẠM

Kết nối in ấn không dây với điện thoại thông minh, ngay cả khi không có bộ định tuyến không dây.

 

Chi tiết

ẨnHiện
IN
Đầu in / Mực
 
Loại Vĩnh viễn
Số lượng đầu phun Tổng cộng 4.096 đầu phun
Mực in PGI-780 (Pigment Black)
CLI-781 (Cyan / Magenta/ Yellow / Black)
[Lựa chọn thêm: PGI-780XL (Pigment Black),
CLI-781XL (Cyan, Magenta / Yellow / Black)]
Độ phân giải in tối đa 4800 (ngang)*1 x 1200 (dọc) dpi
Tốc độ in*2 (Dựa trên tiêu chuẩn ISO / IEC 24734)
Tài liệu (ESAT/Một mặt) Xấp xỉ 15.0 ipm (Đen trắng)/10.0 ipm (Màu)
Tài liệu (FPOT sẵn sàng / Một mặt) Xấp xỉ 8 giây (Đen trắng)/10 giây (Màu)
Ảnh (4x6") (PP-201/Tràn viền) Xấp xỉ 21 giây
Độ rộng bản in Lên tới 203.2mm (8inch),
Tràn viền: Lên tới 216mm (8.5inch)
Kích cỡ bản in
In tràn viền*3 Độ rộng lề Trên/Dưới/Phải/Trái: 0 mm
In có viền 127x127 mm: Độ rộng lề Trên/Dưới/Phải/Trái: 6 mm
89x89mm: Độ rộng lề Trên/Dưới/Phải/Trái: 5 mm
#10 Envelope/DL Envelope: Độ rộng lề trên: 8 mm, Độ rộng lề dưới: 12.7 mm
Độ rộng lề phải / trái: 5.6 mm
LTR/LGL: Độ rộng lề trên: 3 mm, Độ rộng lề dưới: 5 mm,
Độ rộng lề trái: 6.4 mm, Độ rộng lề phải: 6.3 mm
Giấy khác: Độ rộng lề trên: 3 mm, Độ rộng lề dưới: 5 mm,
Độ rộng lề phải / trái: 3.4 mm
In đảo mặt tự động có viền Độ rộng lề trên / dưới: 5 mm,
Độ rộng lề phải / trái: 3.4 mm (LTR: Trái: 6.4 mm, Phải: 6.3 mm)
Định dạng giấy hỗ trợ
Khay sau Giấy trắng thường
Photo Paper Pro Platinum (PT-101)
Photo Paper Pro Luster (LU-101)
High Resolution Paper (HR-101N)
Photo Paper Plus Glossy II (PP-201)
Photo Paper Plus Semi-Gloss (SG-201)
Glossy Photo Paper “Everyday Use” (GP-508)
Matte Photo Paper (MP-101)
Envelope
Photo Paper Plus Glossy II (PP-208)
Photo Sticker (PS-108/PS-208/PS-808)
Removable Photo Stickers (PS-308R)
Magnetic Photo Paper (PS-508)
Khay Cassette Giấy trắng thường
Khay đa năng Giấy in miếng dán móng tay (NL-101)
Kích cỡ giấy
Khay sau A4, A5, B5, LTR, LGL, Envelopes (DL, COM10), Square (5x5", 4x4", 89x89 mm), Card Size (91 x 55 mm), 4x6", 5x7", 7x10", 8x10"
[Kích thước tùy chỉnh]: Rộng 55mm - 215.9 mm, Dài 89mm - 676mm
Khay Cassette A4, A5, B5, LTR
[Kích thước tùy chỉnh]: Rộng 148.0 mm - 215.9 mm, Dài 210mm - 297mm
Kích cỡ giấy (In tràn viền)*4 A4, LTR, 4x6", 5x7", 7x10", 8x10", Card Size (91x55 mm),
Square (5x5", 4x4", 89x89 mm)
Xử lý giấy (Số lượng tối đa)
Khay sau (Giấy trắng thường) A4/LTR=100, HR-101N=80
Khay sau (Giấy ảnh) 4x6"=20, 5x7"=10
Khay Cassette (Giấy trắng thường) A4, LTR=250
Khay đa năng 1 tờ (bỏ thủ công)
Loại giấy hỗ trợ in hai mặt tự động
Loại Giấy trắng thường
Kích cỡ A4, A5, B5, LTR
Trọng lượng giấy
Khay sau Giấy trắng thường: 64-105 g/m2,
Giấy in chuyên dụng của Canon: Trọng lượng giấy tối đa -  Xấp xỉ 300 g/m2
(Photo Paper Pro Platinum PT-101)
Khay Cassette Giấy trắng thường: 64-105 g/m2
Cảm biến mực in Đếm điểm
Sắp xếp đầu phun mực in Tự động/Thủ công
KẾT NỐI MẠNG
Giao thức
TCP/IP
LAN có dây
Loại mạng IEEE802.3u (100BASE-TX)/IEEE802.3 (10BASE-T)
Tỉ suất dữ liệu 10M/100Mbps (Tự động chuyển)
LAN Không dây
Loại mạng IEEE802.11n/IEEE802.11g/IEEE802.11b
Tần số 2.4GHz
Kênh*9 1-13
Phạm vi Trong nhà 50m (Phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền tải dữ liệu)
Bảo mật WEP64/128bit
WPA-PSK (TKIP/AES)
WPA2-PSK (TKIP/AES)
In trực tiếp (LAN không dây) Khả dụng
Bluetooth (BLE) KHÔNG
Giải pháp in
AirPrint
Khả dụng
Windows 10 Mobile Khả dụng
Mopria Khả dụng
Google Cloud Print Khả dụng
Canon Print Service (cho Android) Khả dụng
PIXMA Cloud Link
Từ điện thoại di động hoặc máy tính bảng
Khả dụng
Canon PRINT Inkjet/SELPHY
(cho iOS/Android)
Khả dụng
Yêu cầu hệ thống*10 Windows 10 / 8.1 / 7 SP1
(Hệ thống chỉ đảm bảo chạy trên PC cài Windows 7 trở về sau)
Mac OS v10.12 ~ 10.13, Mac OS X 10.10.5 ~ OS X 10.11
THÔNG SỐ CHUNG
Bảng điều khiển
Hiển thị Đa điểm
Ngôn ngữ 32 ngôn ngữ có thể lựa chọn:
Japanese / English / German / French / Italian / Spanish / Dutch / Portuguese / Norwegian / Swedish / Danish / Finnish / Russian / Czech / Hungarian / Polish / Slovene / Turkish / Greek / Simplified Chinese / Traditional Chinese / Korean / Indonesian / Slovakian / Estonian / Latvian / Lithuanian / Ukrainian / Romanian / Bulgarian / Croatian / Vietnamese
Giao diện kết nối USB 2.0 tốc độ cao
PictBridge (LAN Không dây) Khả dụng
Môi trường hoạt động*11
Nhiệt độ 5 - 35°C
Độ ẩm 10 - 90% RH (không ngưng tụ sương)
Môi trường khuyến nghị*12  
Nhiệt độ 15 - 30°C
Độ ẩm 10 - 80% RH (không ngưng tụ sương)
Môi trường lưu trữ
Nhiệt độ 0 - 40°C
Độ ẩm 5 - 95% RH (không ngưng tụ sương)
Chế độ yên lặng Khả dụng
Độ ồn*13 (in qua PC)
Giấy thường (A4, đen trắng) Xấp xỉ 50,5 dB(A)
Nguồn điện AC 100-240V, 50/60Hz
Tiêu thụ điện
TẮT Xấp xỉ 0,3 W
Chế độ chờ (đèn quét tắt)
Kết nối USB tới PC
Xấp xỉ 0,9 W
Chế độ chờ
(tất cả các cổng đều kết nối, đèn quét tắt)
[Chỉ dành cho EU - quy định ErP Khoản 26]
Xấp xỉ 1,6 W
Thời gian để chuyển sang chế độ Chờ
[Chỉ dành cho EU - quy định ErP Khoản 26]
Xấp xỉ 10 phút 57 giây
Lượng tiêu thụ Điện Cơ bản (TEC)*15 0,2 kWh
Môi trường
Điều tiết RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Công suất in 15.000 sheets
Kích thước (WxDxH)
Cấu hình nhà máy Xấp xỉ 372 x 365 x 158 mm
Khay giấy ra /Khay ADF kéo ra: Xấp xỉ 372 x 628 x 322 mm
Trọng lượng Xấp xỉ 5.4 kg
Năng suất in
Giấy trắng thường (khổ A4)
(File test theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24712)*16
Tiêu chuẩn: CLI-781 (C/M/Y) : 250
CLI-781 BK: 1451*17
PG-780 PGBK: 200
Lựa chọn thêm: CLI-781 (C/M/Y) XL: 800
CLI-781 BK X: 6360*17
PG-780 PGBK XL: 600
Giấy in ảnh (PP-201, 4x6")
(File test theo tiêu chuẩn ISO/IEC 29103)*16
Tiêu chuẩn: CLI-781 (C/M/Y) : 96
CLI-781 BK: 231*17
PG-780 PGBK: 1263*17
Lựa chọn thêm: CLI-781 (C/M/Y) XL: 320
CLI-781 BK XL: 858*17
PG-780 PGBK XL: 5500
 
 
  1. Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1/4800 inch.
  2. Tốc độ in tài liệu là mức trung bình của ESAT (Word, Excel, PDF) trong thử nghiệm hạng mục văn phòng dành cho chế độ cài đặt in một mặt mặc định ISO / IEC 24734. Tốc độ in ảnh phụ thuộc vào chế độ mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy ảnh Photo Paper Plus Glossy II và chưa tính thời gian xử lý dữ liệu trên máy tính chủ. Tốc độ in có thể phụ thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ phủ trang, loại giấy in sử dụng...
  3. Loại giấy KHÔNG hỗ trợ in ảnh tràn viền gồm các loại sau: Khổ bao thư, Giấy có độ phân giải cao, giấy T-Shirt Transfer, Giấy ảnh dính.
  4. 1-11 ở US, CND, LTN, BRA, TW và HK.
  5. Khả năng làm việc của máy in có thể giảm đi, phụ thuộc vào điều kiện độ ẩm và nhiệt độ.
  6. Đối với các điều kiện về độ ẩm và nhiệt độ của giấy như giấy ảnh, xin mời tham khảo thông tin trên bao bì giấy hoặc hướng dẫn của nhà cung cấp.
  7. Độ ồn được đo theo tiêu chuẩn ISO7779 ở chế độ mặc định.
  8. In: Khi sao chép theo tiêu chuẩn ISO/JIS-SCID N2 (in bằng máy in phun) trên giấy trắng thường cỡ A4 sử dụng chế độ mặc định.
  9. Lượng tiêu thụ điện năng cơ bản (TEC): Giá trị TEC được tính bằng cách mặc định rằng máy liên tục được chuyển qua lại giữa các chế độ vận hành, nghỉ và tắt trong 5 ngày sau đó được để hẳn ở chế độ nghỉ hoặc tắt trong 2 ngày tiếp the. Giá trị TEC của sản phẩm này được Canon tự tính dựa trên quy trình tính TEC được điều tiết bởi chương trình ENERGY STAR quốc tế.
  10. Công suất mực in được dựa trên tiêu chuẩn ISO/IEC 24711 (đối với cỡ A4) sử dụng file test theo tiêu chuẩn ISO/IEC 24712, và dựa trên tiêu chuẩn ISO/IEC 29102 (đối với cỡ 4x6") sử dụng file test theo tiêu chuẩn ISO/IEX 29103. Giá trị được tính bằng cách in liên tục.
  11. Năng suất in bổ sung ước tính.

 

Hỗ trợ

Nội dung đang cập nhật

Hướng dẫn chi tiết