18.000.000 đ
Canon EOS R100 là máy ảnh nhỏ gọn và nhẹ nhất* trong hệ thống R. Với tốc độ chụp liên tục lên đến 6,5 khung hình mỗi giây và độ phân giải 24,1 megapixel, bạn có thể chụp được những bức ảnh đẹp. Khả năng quay video ở 4K 25p hoặc HD 120p của EOS R100 cho phép tự do hơn để thể hiện sự sáng tạo. *kể từ tháng 5 năm 2023
| Chế Độ AF | One-Shot AF, Servo AF / Movie Servo AF |
| Lựa chọn điểm AF | Face+Tracking AF, Spot AF, 1-point AF, Zone AF |
| Số Điểm Hệ Thống AF | Up to 143 AF frame zones |
| Built-in Flash | Available |
| Chọn Khoảng Cách Lấy Nét Gần Nhất (cm) | - |
| Tốc Độ Chụp Liên Tục (số tấm mỗi giây) (Tối đa) |
Electronic 1st curtain: One-Shot AF: 6.5 Servo AF: 3.5 |
| Zoom Số | - |
| Kích Thước (Không Kể Phần Nhô Ra) (mm) (Xấp Xỉ) | 116.3 × 85.5 × 68.8 |
| Hệ Thống Truyền Động | - |
| ISO Hiệu Dụng |
Stills: 100–12,800 (H:25,600) Movie (Full HD): 100–12,800(H:25,600) Movie (4K):100–6,400 |
| Số Điểm Ảnh Hiệu Dụng (điểm ảnh) | 24.1 |
| Bù Phơi Sáng |
±3 stops in 1/3-stop increments AEB: ±2 stops in 1/3-stop increments |
| Nhận diện vùng mắt tự động | One-Shot AF / Servo AF / Movie Servo AF |
| Chế Độ Đèn Flash | E-TTL II flash metering / Manual flash |
| Độ Dài Tiêu Cự (Tương Đương 35mm) | - |
| Số Dẫn Hướng ISO 100 mét | 6 |
| Độ Phân Giải Hình Ảnh | "6000×4000 (JPEG L/RAW/C-RAW), 3984×2656 (JPEG M), 2976×1984 (JPEG S1), 2400×1600 (JPEG S2) " |
| Image Stablizer |
Still: Lens : Optical Image Stabilizer Movie: Coordinated Control IS (Optical IS + Movie Digital IS) |
| Màn Hình LCD (Kích Thước) (Inch) | 3.0 |
| Độ Phân Giải Màn Hình LCD (điểm) | 1.04 million |
| Lấy Nét Thủ Công | Yes |
| Loại Thẻ Nhớ |
Single Card Slot (SD, SDHC*, SDXC*) *UHS-I cards compatible |
| Chế Độ Đo Sáng |
Stills: Evaluative, Partial, Spot, Center-weighted average Movie: Evaluative, Center-weighted average |
| Định Dạng Phim | MP4 |
| Zoom Quang | 2.5x |
| Công Suất Tùy Chọn | AC Power (AC Adapter AC-E6N and DC Coupler DR-E18) |
| Kết Nối Ngoại Vi |
USB Type-C (Hi-Speed USB (USB 2.0) equivalent External microphone IN Terminal HDMI micro (Type D) Remote control Terminal(E3) Accessory shoe |
| Loại Bộ Xử Lý | DIGIC 8 |
| Kích Thước Cảm Biến | APS-C CMOS |
| Chế Độ Chụp |
Stills : A+/Hybrid Auto/Special scene mode/Creative filters/P/Tv/Av/M Movies : Movie auto exposure/Movie manual exposure |
| Phạm Vi Tốc Độ Cửa Trập (giây) |
Stills: Electronic 1st-curtain: 30 - 1/4000 Electronic shutter: 30 - 1/4000 Movie recording: Auto exposure: 1/25* - 1/4000 Manual exposure: 1/8* - 1/4000 *Varies by shooting mode and frame rate |
| Chế độ chụp im lặng | Yes |
| Bộ Nguồn Tiêu Chuẩn | LP-E17 |
| Định Dạng Ảnh Tĩnh | JPEG, RAW, C-RAW |
| Phạm Vi Bao Phủ Khung Ngắm (Xấp Xỉ) | 100% |
| Loại Kính Ngắm |
0.39-inch OLED, approx. 2.36million dots 59.94 fps Refresh Rate |
| Trọng lượng (g) (Bao gồm pin và thẻ nhớ) (Xấp Xỉ) | 356 |
| Cân Bằng Trắng |
Auto (Ambience priority / White priority), Daylight, Shade, Cloudy (Effective in twilight and sunset), Tungsten light, White fluorescent light, Flash*, Custom, Color temperature setting (approx. 2500–10000 K) White balance shift and white balance bracketing features available *Flash color temperature information transmission possible (EX / EL Series Speedlite) |
| X-sync (giây) | 1/250 |


Tính năng trực quan
Hướng dẫn chi tiết
1900 55 8809




