Menu

Giỏ hàng

Thông số kỹ thuật

Chi tiết

ẨnHiện
Bộ cảm biến hình ảnh Loại CMOS 1/3 (bộ lọc màu chính)
Số điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 1,3 triệu điểm ảnh
Phương pháp quét Tăng tiến
Ống kính Ống kính zoom quang học 5x (zoom kỹ thuật số 20x) với tính năng lấy nét tự động
Độ dài tiêu cự 17,7 (W) - 88,5mm (T)*1
Độ dài tiêu cự tương đương khoảng 35mm 126 (W) - 630mm (T)
- Độ dài tiêu cự tương đương 35mm được tính ra bằng cách sử dụng phép tính tỉ lệ dựa trên đường kính của vòng tròn hình ảnh.
Kết quả là, góc nhìn thực tế có thể khác góc ảnh của một tiêu cự tương đương 35mm, tùy thuộc vào các đặc tính của ống kính.
Khẩu độ F F1.8 (W) - F2.4 (T)
Góc nhìn Đối với tỉ lệ 16:9 Theo chiều ngang: 15,6° (W) - 3,2° (T)
Theo chiều dọc: 8,8° (W) - 1,8° (T)
Đối với tỉ lệ 4:3 Theo chiều ngang: 15,6° (W) - 3,2° (T)
Theo chiều dọc: 11,7° (W) - 2,4° (T)
Chuyển đổi Ngày/Đêm Chế độ Tự Động / Ngày / Đêm
Độ chiếu sáng vật thể tối thiểu Chế độ Ngày (màu):
0,04 lux (F1.8, tốc độ màn trập 1/30 giây, khi tắt chức năng điều khiển bóng mờ thông minh, 50IRE)

Chế độ Đêm (đen trắng):
0,002 lux (F1.8, tốc độ màn trập 1/30 giây, khi tắt chức năng điều khiển bóng mờ thông minh, 50IRE)
Lấy nét Tự động / AF chụp một ảnh / Thủ công / Cố định ở vô cực
Khoảng cách chụp (từ phía trước ống kính) Chế độ Ngày: 3,0m (9,8ft.) - vô cực (W), 5,0m (16,4ft.) - vô cực (T)
Chế độ Đêm: 3,0m (9,8ft.) - vô cực (W), 5,0m (16,4ft.) - vô cực (T)
Tốc độ màn trập 1, 1/2, 1/4, 1/8, 1/15, 1/30, 1/60, 1/100, 1/120, 1/250, 1/500, 1/1000, 1/2000, 1/4000, 1/8000, 1/10000, 1/16000 giây
Độ phơi sáng Tự động / Tự động (không nhấp nháy sáng) / Tự động (AE ưu tiên tốc độ màn trập) / Tự động (AE ưu tiên khẩu độ) / Thủ công (tốc độ màn trập, khẩu độ, hệ số tăng)
Cân bằng trắng Tự động / Lựa chọn nguồn sáng / Thủ công

Nguồn sáng: ánh sáng huỳnh quang ban ngày / ánh sáng huỳnh quang trắng / ánh sáng huỳnh quang ấm / đèn thủy ngân / đèn natri / đèn halogen

Thủ công: Cân bằng trắng chụp một ảnh / Tăng R / Tăng B
Chế độ đo sáng Trung tâm / Trung bình / Lấy điểm
Bù phơi sáng 9 mức
Điều chỉnh bóng mờ thông minh Tự động / Thủ công / Vô hiệu hóa
Tự động: 3 mức
Thủ công: 7 mức
- Tăng độ sáng cho vùng tối trên video
Bù trừ độ mù Tự động / Thủ công / Vô hiệu hóa
Tự động: 3 mức
Thủ công: 7 mức
Giới hạn AGC 6 mức
Ổn định hình ảnh 2 mức (kỹ thuật số)
Giảm nhiễu thích ứng nhanh với chuyển động Có sẵn
Chế độ lọc hồng ngoại Có sẵn
Dải chiếu sáng hồng ngoại -
Phạm vi góc quay ngang 348° (±174°)
Phạm vi góc nghiêng 105° (vị trí gắn trần: -90° - +15°)
- Khi hướng ngang của camera là 0°
Phạm vi góc xoay -
Tốc độ di chuyển Quay ngang: tối đa 300°/giây
Quay nghiêng: tối đa 300°/giây
Phương thức nén video JPEG, H.264
Kích thước video JPEG, H.264: 1280 x 720, 640 x 360, 320 x 180
1280 x 960, 640 x 480, 320 x 240
Chất lượng video JPEG, H.264: 10 mức
Tỉ lệ khung hình JPEG: 0.1 - 30fps
H.264: 1 / 2 / 3 / 5 / 6 / 10 / 15 / 30fps
- Các giá trị thể hiện hiệu suất phát trực tuyến từ camera.
- Tỉ lệ khung hình có thể giảm xuống theo thông số máy tính với chức năng quan sát, số lượng khách truy cập cùng một thời điểm, băng thông mạng, các cài đặt về chất lượng video, loại đối tượng hoặc chuyển động của đối tượng hay các lý do khác.

Tỉ lệ khung hình tối đa khi được kết hợp sử dụng như sau:
Khi phát trực tiếp H.264(1) (1280 x 720) và H.264(2) (1280 x 720) đồng thời: 15fps
Khi phát trực tiếp H.264(1) (1280 x 960) và H.264(2) (1280 x 960) đồng thời: 15fps
Khoảng thời gian I-Frame 0.5 / 1 / 1.5 / 2 / 3 / 4 / 5 giây
Truy cập đồng thời Tối đa 30 khách hàng + 1 khách quản trị
- H.264: Tối đa 10 khách hàng
Quản lý tỉ lệ dữ liệu truyền tải (bitrate) Bit rate đích: 64 / 128 / 256 / 384 / 512 / 768 / 1024 / 2048 / 3072 / 4096 / 6144 / 8192 / 10240 / 12288 / 14336 / 16384kbps
ADSR: Giảm kích thước dữ liệu theo khu vực Số lượng khu vực cụ thể: tối đa 8 khu vực
Mức giảm kích thước dữ liệu: 3 mức
Bảo mật Kiểm soát camera: Quản trị viên, Người sử dụng được ủy quyền, Người sử dụng là khách (cấp độ quản lý thay đổi tùy thuộc vào người sử dụng)
Kiểm soát truy cập: quyền người dùng (tên đăng nhập và mật khẩu), giới hạn truy cập máy chủ (IPv4, IPv6)
IEEE802.1X: EAP-MD5, EAP-TLS, EAP-TTLS, EAP-PEAP
Kết nối mã hóa: SSL / TLS, IPsec
Giao thức IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP, HTTP, FTP, SNMPv1 / v2c / v3 (MIB2), DHCP, DNS, AutoIP, mDNS, ARP, ICMP, POP3, NTP, SMTP, RTP / RTCP, RTSP, SSL / TLS, IPsec, ONVIF, WV-HTTP (sở hữu của Canon)
Phương thức nén âm thanh G.711 μ-law (64 kbps)
Phương thức truyền âm thanh Toàn bộ hai chiều (2-chiều) – chức năng hủy bỏ tiếng vang
RTP, giao thức truyền âm thanh của Canon
Tư động Phát lại âm thanh Có sẵn (các tập tin âm thanh có thể được phát lại khi một sự kiện được kích hoạt bởi chức năng thông minh hoặc gắn vào một thiết bị bên ngoài)
- Cần một loa amply của bên thứ ba
Ngõ xuất video analog (NTSC) -
Mặt nạ riêng tư Số lượng đăng ký: tối đa 8 vùng, số lượng màu cho mặt nạ: 1 (lựa chọn trong 9 màu)
Chụp toàn cảnh (panorama) Có sẵn
Giới hạn xem Có sẵn
Cài đặt trước Số lượng đăng ký: Tối đa 64 vị trí (+vị trí Home)
Số tuyến di chuyển cài đặt trước (tour): Tối đa 5
Chức năng thông minh (video) Các loại dò tìm:
 
Phát hiện đối tượng chuyển động, phát hiện đối tượng bị bỏ quên, phát hiện đối tượng bị gỡ bỏ, phát hiện phá hoại/đổi hướng camera, phát hiện vượt qua vạch cấm và phát hiện xâm nhập.
Cài đặt khu vực dò tìm: Tối đa 15
Cài đặt khu vực không dò tìm: Có sẵn
Chức năng thông minh (âm thanh) Phát hiện mức âm thanh thay đổi, phát hiện tiếng la hét
Loại kích hoạt sự kiện Đưa vào thiết bị gắn ngoài, chức năng thông minh (video), chức năng thông minh (âm thanh), hẹn giờ, chuyển đổi Ngày / Đêm
Số sự kiện liên kết: 2
Điều kiện cho sự kiện liên kết: HOẶC, VÀ (có hoặc không có chuỗi sự kiện)
Tải ảnh lên FTP / HTTP / SMTP (e-mail)
Thông báo sự kiện HTTP / SMTP (e-mail)
Thông báo nhật ký SMTP (e-mail)
Chức năng cắt xén ảnh PTZ kỹ thuật số
Khổ cắt:
640 x 360 / 512 x 288 / 384 x 216 / 256 x 144 / 128 x 72
640 x 480 / 512 x 384 / 384 x 288 / 256 x 192 / 128 x 96
Zoom kỹ thuật số mở rộng Có sẵn
Tùy chọn zoom kỹ thuật số tối đa 5x / 10x / 15x / 20x
Hiển thị trên màn hình Có sẵn
Tiếng Anh / Tiếng Trung (giản thể) / Tiếng Nhật
Chức năng Giờ tiết kiệm ánh sáng ngày Có sẵn
Chương trình Viewer Camera Viewer
Mobile Camera Viewer
Phần mềm đi kèm Camera Management Tool
RM-Lite
Recorded Video Utility
Ngôn ngữ Tiếng Đức / Tiếng Anh / Tiếng Tây Ban Nha / Tiếng Pháp / Tiếng Ý / Tiếng Nga / Tiếng Thái / Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ / Tiếng Hoa (giản thể) / Tiếng Nhật
Môi trường hoạt động
(Hệ điều hành và cấu hình PC)
CPU (đề xuất): Intel Core i7-2600 trở lên
Card đồ họa (đề xuất): Chưa xác định
Bộ nhớ (đề xuất): 2GB trở lên
Màn hình hiển thị quan sát (đề xuất) 1920 x 1080 trở lên
Hệ điều hành: Windows Vista Ultimate / Business / Enterprise / Home Premium SP2 32 / 64-bit
Windows 7 Ultimate / Professional / Enterprise / Home Premium SP1 32 / 64-bit
Windows 8 / Windows 8 Pro / Windows 8 Enterprise 32 / 64-bit *
Windows 8.1/Windows 8.1 Pro / Windows 8.1 Enterprise 32 / 64-bit *
Windows 10 Pro / Windows 10 Enterprise / Windows 10 Education / Windows 10 Home 32 / 64-bit
Windows Server 2008 Standard SP2 32 / 64-bit
Windows Server 2008 R2 Standard SP1 64-bit
Windows Server 2012 Standard 64-bit*
Windows Server 2012 R2 Standard 64-bit*

* Không thể bắt đầu từ màn hình Start
Ngôn ngữ hệ điều hành: Tiếng Đức / Tiếng Anh / Tiếng Tây Ban Nha / Tiếng Pháp / Tiếng Ý / Tiếng Nga / Tiếng Thái / Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ / Tiếng Hoa (giản thể) / Tiếng Nhật
Trình duyệt tương thích: Internet Explorer 9 32-bit
Internet Explorer 10 / 11
Microsoft Edge*
Chrome 45*

- Phải được cấu hình cho phép sử dụng JavaScript, IFRAME (thẻ html), và bộ lưu trữ web.
- Cookies phải được bật cho chương trình Camera Viewer
- Không hỗ trợ Mobile Camera Viewer
* Không hỗ trợ xem lại video (H.264) và các tập tin âm thanh, tiếp nhận âm thanh
Các thiết bị di động tương thích Surface, iPad, iPhone, Nexus, Galaxy
Môi trường vận hành (Camera Management Tool, Recorded Video Utility) PC: CPU (đề nghị): Intel Core i7-2600 trở lên
Hệ điều hành:
Windows Vista Ultimate / Business / Enterprise / Home Premium SP2 32 / 64-bit
Windows 7 Ultimate / Professional / Enterprise / Home Premium SP1 32 / 64-bit
Windows 8 / Windows 8 Pro / Windows 8 Enterprise 32 / 64-bit*
Windows 8.1/Windows 8.1 Pro/Windows 8.1 Enterprise 32 / 64-bit*
Windows 10 Pro/Windows 10 Enterprise/Windows 10 Education/Windows 10 Home 32 / 64-bit
Windows Server 2008 Standard SP2 32 / 64-bit
Windows Server 2008 R2 Standard SP1 64-bit
Windows Server 2012 Standard 64-bit*
Windows Server 2012 R2 Standard 64-bit*

* Không thể khởi tạo từ màn hình Start
Phần mềm
(Runtime Library)
Công cụ quản lý camera (Camera Management Tool):
.NET Framework 3.5 SP1 (Khi sử dụng Internet Explorer 9)
.NET Framework 4.5 (Khi sử dụng Internet Explorer 10 / 11)
.NET Framework 4.6 (Khi sử dụng Internet Explorer 11)

- Phải cài đặt một trong các ứng dụng trên
Tiện ích ghi lại video (Recorded Video Utility):
.NET Framework 3.5 SP1
.NET Framework 4.5
.NET Framework 4.6

- Phải cài đặt một trong các ứng dụng trên
Ngôn ngữ hệ điều hành: Tiếng Đức / Tiếng Anh / Tiếng Tây Ban Nha / Tiếng Pháp / Tiếng Ý / Tiếng Nga / Tiếng Thái / Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ / Tiếng Hoa (giản thể) / Tiếng Nhật
Thiết bị di động đã được xác minh
(Trang Cài đặt, Chế độ Viewer)
- Tính đến tháng 2/2016
Surface 3: Hệ điều hành:
Windows 8.1 Professional / Windows 8.1 Enterprise 64-bit*
Windows 10 Pro / Windows 10 Enterprise / Windows 10 Education / Windows 10 Home 64-bit
* Không thể khởi tạo từ màn hình Start

Trình duyệt tương thích:
Internet Explorer 11 Microsoft Edge*
- Phải được cấu hình cho phép sử dụng JavaScript và bộ lưu trữ web
- Cookies phải được bật cho chương trình Camera Viewer

* Không hỗ trợ phát lại video (H.264) và các tập tin âm thanh, tiếp nhận âm thanh
iPad mini 3 / iPad mini 4 / iPad Air / iPad Air 2 / iPhone 6 / iPhone 6 Plus / iPhone 6s / iPhone 6s Plus Hệ điều hành:
iOS 8.4.1
iOS 9.1

Trình duyệt tương thích:
Safari

- Phải được cấu hình cho phép sử dụng JavaScript, IFRAME (thẻ html) và bộ lưu trữ web
- Cookies phải được bật cho chế độ Camera Viewer
- Không hỗ trợ phát lại video (H.264) và các tập tin âm thanh, tiếp nhận âm thanh
- Trang cài đặt và chế độ Camera Viewer không được hỗ trợ trên iPhone
Các thiết bị Android Nexus 9, Android 6.0, Chrome 46
Galaxy Tab S 8.4, Android 4.4.2, Chrome 46
Galaxy Tab S 10.5, Android 4.4.2, Chrome 46

- Không hỗ trợ phát lại video (H.264) và các tập tin âm thanh, tiếp nhận âm thanh

Nexus 6, Android 6.0, Chrome 46
Galaxy S6, Android 5.0.2, Chrome 46

- Không hỗ trợ phát lại video (H.264) và các tập tin âm thanh, tiếp nhận âm thanh
- Trang cài đặt và chế độ Camera Viewer không được hỗ trợ
Cổng mạng LAN x 1 (RJ45, 100Base-TX (tự động / hai chiều toàn phần / hai chiều bán phần))
Cổng vào âm thanh
(thông dụng cho LINE IN & MIC IN)
Φ3,5mm (Φ0,14in.) đầu nối mini-jack (đơn kênh)
LINE IN (kết nối với micro khuếch đại) hoặc MIC IN (kết nối với micro không cần bộ khuyếch đại)
- Chuyển LINE IN/ MIC IN trong trang cài đặt.
Cổng ra âm thanh
(LINE OUT)
Φ3,5mm (Φ0,14in.) đầu nối mini-jack (đơn kênh)
LINE OUT (kết nối với loa khuyếch đại)
Cổng kết nối thiết bị I/O phụ trợ Cổng vào x 2, Cổng ra x 2
Thẻ nhớ Tương thích thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC
Nội dung ghi lại: nhật ký, video (sự kiện, thủ công, ONVIF, hẹn giờ, tải lên)
Tốc độ khung hình: Tối đa 1fps (JPEG)
Tối đa 30fps (H.264)

- Để đảm bảo độ tin cậy trong tốc độ ghi âm, nên sử dụng các sản phẩm được xếp hạng CLASS 10. Ngay cả khi sử dụng các sản phẩm CLASS 10, độ tin cậy cũng không thể được bảo đảm trong suốt thời gian tải nặng (như khi thu và xóa dữ liệu cùng lúc).
Môi trường hoạt động Nhiệt độ
AC, DC, PoE: -10°C - +50°C (+14°F - +122°F)

Độ ẩm
5% - 85% (không ngưng tụ)
Môi trường lưu trữ Nhiệt độ
-30°C - +60°C (-22°F - +140°F)

Độ ẩm
5% - 90% (không ngưng tụ)
Phương thức cài đặt Treo trần
- Canon sẽ không đảm bảo việc vận hành chính xácnếu đặt camera trên các bề mặt với góc lớn hơn ±5° độ so với mặt phẳng ngang hoặc trên tường, bởi vì điều này sẽ khiến thiết bị chịu tải nặng ở các bộ phận cơ khí trượt và có thể ảnh hưởng đến độ bền.
Nguồn điện cung cấp PoE: cung cấp nguồn PoE qua kết nối LAN (IEEE802.3 theo tiêu chuẩn loại 1)
Bộ chuyển đổi AC: PA-V18 (100 - 240V AC) (bán riêng)
Nguồn điện bên ngoài: 24V AC / 12V DC
Điện năng tiêu thụ PoE: Tối đa khoảng 9,8W*
Bộ chuyển đổi AC PA-V18: Tối đa khoảng 11,2W (100V AC)
Tối đa khoảng 11,2W (240V AC)
DC: Tối đa khoảng 10W
AC: Tối đa khoảng 9,6W

* Thiết bị cấp nguồn cấp 0 (yêu cầu 15,4W)
Kích thước (Φ x H) Φ129 x 157mm (Φ5,08 x 6,18in.)
- Chỉ tính camera
Trọng lượng Khoảng 1170g (2,58lb.)
Khả năng chịu va đập -
Thông số chống bụi / chống thấm nước -

 

Tính năng

1. Độ nhạy sáng cao ở điều kiện ánh sáng yếu 

Các ống kính trong VB-M50B có độ tán sắc cực thấp (UD) loại bỏ được hiện tượng quang sai và tái tạo màu sắc video trong môi trường ánh sáng cực yếu (khoảng 0,04lux).

2. Chụp ảnh màu tầm xa với độ phân giải 1.3MP

Với cảm biến CMOS 1/3″, độ nhạy cao và xử lý hình ảnh tiên tiến, camera giám sát PTZ khẩu độ lớn giúp VB-M50B chụp cảnh ở độ phân giải 1.3MP, đem lại hình ảnh với độ sắc nét cao. VB-M50B được các chuyên gia đánh giá là rất thích hợp cho các ứng dụng giám sát phòng chống tội phạm trong đô thị và giám sát các cơ sở hạ tầng quan trọng.

3. Hỗ trợ nhiều trình duyệt và thiết bị, tiện lợi tối đa

Người dùng có thể xem, truy cập và cấu hình các thiết lập khác nhau từ trình duyệt trên các thiết bị di động phổ biến hiện nay mà không bị gò bó về không gian, vị trí.

4. Những tính năng nâng cao

Chế độ Clear IR kích hoạt bộ lọc hồng ngoại (IRBPF) chỉ cho ánh sáng hồng ngoại truyền qua cảm biến hình ảnh giúp tăng khả năng thu hình ảnh với chất lượng vượt trội trong môi trường ánh sáng yếu.

Khoảng cách tới vật thể: 150m
Zoom quang 5x
Zoom số mở rộng 10x
Zoom kỹ thuật số nâng cao của VB-M50B cải thiện chất lượng hình ảnh và mở rộng khả năng thu phóng của máy ảnh. Khi đã đạt đến giới hạn thu phóng quang của máy ảnh, Zoom kỹ thuật số nâng cao sẽ thay thế hình ảnh trong các luồng có độ phân giải thấp bằng hình ảnh được cắt từ độ phân giải cao hơn, mở rộng độ phóng đại của máy ảnh để cho phép giám sát tầm xa dễ dàng.

Hỗ trợ

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ

Tổng đài chăm sóc khách hàng Lê Bảo Minh

Hotline: 1900558809

Sản phẩm cùng loại

Tải Brochure

x
x